الرئيسية الكورسات IELTS و TOEFL كورس Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية

كورس Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية

👤 Passion for English 🎬 62 درس ⏱️ 51 ساعة 12 دقيقة 📶 مبتدئ 🇪🇬 عربي
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no01: Giới thiệu sách v
📋 محتوى الكورس 62 درس · 51 ساعة 12 دقيقة
  • 1 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no01: Giới thiệu sách và hướng dẫn cách học 14:59
  • 2 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no02: Unit 1.1: Part A: Context Listening Present Tenses - thì Hiện Tại 36:50
  • 3 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no03: Unit 1.2: Part B: Lý thuyết ngữ pháp Present Tenses - thì Hiện Tại 39:10
  • 4 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no04: Unit 1.3: Part C: Thực hành ngữ pháp Present Tenses - thì Hiện Tại 42:00
  • 5 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no05: Unit 1.4: Part D: HƯỚNG DẪN CHI TIẾT IELTS LISTENING SECTION 1 46:06
  • 6 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no06: Unit 2.1: Part A & B: Lý thuyết ngữ pháp thì Quá Khứ - Past Tenses 50:49
  • 7 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no07: Unit 2.2: Part C: Thực hành ngữ pháp thì Quá Khứ - Past Tenses 45:18
  • 8 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no08: Unit 3.1: Part A & B: Lý thuyết ngữ pháp thì Quá Khứ - Past Tenses 1:04:08
  • 9 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no09: Unit 3.2: Part C: Bài tập thực hành thì Quá Khứ - Past Tenses 56:08
  • 10 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no10: Unit 4.1: Part A&B: Lý thuyết thì Quá Khứ Hoàn thành - Past Perfect 48:41
  • 11 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no11: Unit 4.2: Part C: Bài tập thực hành thì Quá khứ hoàn hành 55:59
  • 12 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no12: Unit 5.1: Part A & B: Lý thuyết thì Tương lai - FUTURE I 51:55
  • 13 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no13: Unit 5.2: Part C: Bài tập thực hành thì Tương lai - FUTURE I 40:43
  • 14 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no14: Unit 6.1: Part A & B: Lý thuyết thì Tương lai Phần 2 - FUTURE II 1:02:24
  • 15 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no15: Unit 6.2: Part C: Bài tập thực hành thì Tương lai P2 - FUTURE II 51:02
  • 16 NGỮ PHÁP TIẾNG ANH: VERB TENSES - TỔNG HỢP 13 THÌ CỦA ĐỘNG TỪ - FULL A-Z 2:13:51
  • 17 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no16: Unit 7.1: Part A & B: Countable & Uncountable nouns 1:06:06
  • 18 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no17: Unit 7.2: Part C: Bài luyện tập Countable & Uncountable nouns 51:59
  • 19 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no18: Unit 8.1: Part A & B: Referring to nouns - TỪ HẠN ĐỊNH 1:30:54
  • 20 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no19: Unit 8.2: Part C: Bài luyện tập Referring to nouns - TỪ HẠN ĐỊNH 53:19
  • 21 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no20: Unit 9.1: Part A & B: PRONOUNS & REFERENCING - ĐẠI TỪ 57:32
  • 22 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no21: Unit 9.2: Part C: Bài luyện tập về PRONOUNS & REFERENCING - ĐẠI TỪ 47:31
  • 23 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no22: Unit 10.1: Part A&B: ADJECTIVES & ADVERBS - TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ 1:14:37
  • 24 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no23: Unit 10.2: Part C: Bài luyện tập Adj - Adv (TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ) 50:17
  • 25 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no24: Unit 11.1: Part A & B: Comparing things - Phép so sánh 1:21:39
  • 26 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no25: Unit 11.2: Part C: Bài luyện tập Adj - Adv (TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ) 1:01:07
  • 27 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no26: Unit 12.1: Part A & B: The NOUN phrase - Cụm danh từ 48:27
  • 28 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no27: Unit 12.2: Part C: Bài luyện tập The Noun Phrase - Cụm Danh từ 34:37
  • 29 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no28: Unit 13.1: Part A & B: Modals 1 - ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU Phần I 1:06:16
  • 30 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no29: Unit 13.2: Part C: Bài luyên tập Modals I - ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU I 41:10
  • 31 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no30: Unit 14.1: Part A & B: Modals II - ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU Phần II 56:37
  • 32 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no31: Unit 14.2: Part C: Bài luyện tập ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU Phần II 47:54
  • 33 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no32: Unit 15.1: Part A & B: Reported Speech - Câu tường thuật/gián tiếp 1:07:04
  • 34 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no33: Unit 15.2: Part C: Bài luyện tập Reported Speech - Câu gián tiếp 48:31
  • 35 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no34: Unit 16.1: Part A & B: Lý thuyết Verbs and Verb patterns 1:04:58
  • 36 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no35: Unit 16.2: Part C: Bài luyện tập Verbs and Verb patterns 43:56
  • 37 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no36: Unit 17.1: Part A & B: Lý thuyết Câu ĐIỀU KIỆN LOẠI 0,1 VÀ 2 49:57
  • 38 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no37: Unit 17.2: Part C: Bài luyện tập Câu ĐIỀU KIỆN LOẠI 0,1 và 2 42:49
  • 39 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no38: Unit 18.1: Part A & B: Lý thuyết Câu ĐIỀU KIỆN LOẠI 3, hỗn hợp... 1:02:40
  • 40 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no39: Unit 18.2: Part C: Bài luyện tập Câu ĐIỀU KIỆN LOẠI 3 & hỗn hợp... 52:05
  • 41 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no40: Unit 19.1: Part A: Context listening - Prepositions (Giới Từ) 33:37
  • 42 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no41: Unit 19.2: Part B: Tổng hợp ngữ pháp Prepositions (Giới Từ) 38:23
  • 43 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no42: Unit 19.3: Part C: Bài luyện tập Giới Từ - Prepositions 32:52
  • 44 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no43: Unit 20.1: Part A: Context listening - Mệnh đề quan hệ 35:30
  • 45 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no44: Unit 20.2: Part B: Ngữ pháp Mệnh đề Quan hệ - Relative clauses 33:50
  • 46 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no45: Unit 20.3: Part C: Bài luyện tập Mệnh đề quan hệ - Relative clauses 51:02
  • 47 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no46: Unit 21.1: Part A: Context listening - Cách tổ chức/sắp xếp ý 33:32
  • 48 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no47: Unit 21.2: Part B: Ngữ pháp cách tổ chức/sắp xếp ý trong câu văn 31:47
  • 49 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no48: Unit 21.3: Part C: Bài luyện tập cách tổ chức/sắp xếp ý trong câu 48:41
  • 50 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no49: Unit 22.1: Part A: Context listening - CÂU BỊ ĐỘNG 32:13
  • 51 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no50: Unit 22.2: Part B: Grammar - Lý thuyết CÂU BỊ ĐỘNG 36:22
  • 52 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no51: Unit 22.3: Part C: Bài luyện tập CÂU BỊ ĐỘNG 53:34
  • 53 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no52: Unit 23.1: Part A: Context listening - TỪ NỐI (LINKING IDEAS) 43:13
  • 54 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no53: Unit 23.2: Part B: Grammar - Lý thuyết TỪ NỐI (LINKING IDEAS) 38:10
  • 55 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no54: Unit 22.3: Part C: Bài luyện tập TỪ NỐI (LINKING IDEAS) 49:16
  • 56 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no55: Unit 24.1: Part A&B: Lý thuyết Cách đưa quan đểm trong văn nói/viết 1:04:50
  • 57 Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no56: Unit 24.2: Part C: Luyện tập Cách bày tỏ lập trường trong Tiếng Anh 45:26
  • 58 Tự học GRAMMAR FOR IELTS_no57: Unit 25.1: Part A: Cách sử dụng cụm danh từ trong văn viết 26:52
  • 59 Tự học GRAMMAR FOR IELTS_no58: Unit 25.2: Part B: Lý thuyết Cách sử dụng cụm danh từ trong văn viết 24:23
  • 60 Tự học GRAMMAR FOR IELTS_no59: Unit 25.3: Part C: Bài luyện tập sử dụng cụm danh từ trong văn viết 50:27
  • 61 Tự học GRAMMAR FOR IELTS_no60: TỔNG KẾT SÁCH GRAMMAR FOR IELTS - Lưu ý về cách học và ôn lại 37:30
  • 62 HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁCH TỰ HỌC TIẾNG ANH HIỆU QUẢ QUA KÊNH PASSION FOR ENGLISH 29:21
▶ يُشغَّل الآن
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no01: Giới thiệu sách và hướng dẫn cách học

📘 نظرة عامة على الكورس

يُقدّم هذا الكورس المجاني شرحاً شاملاً لـ Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية في مجال IELTS و TOEFL، ويستهدف المبتدئين الراغبين في بناء مهاراتهم العملية واحترافية في 2026. يُقدّمه Passion for English باللغة العربية بأسلوب مبسّط ومنظّم.

يضم الكورس 62 درساً بمدة إجمالية 51 ساعة 12 دقيقة، تأخذك من الصفر حتى الاحتراف خطوةً بخطوة.

لماذا تتعلم Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية؟

  • IELTS وTOEFL بوابتك للهجرة والدراسة والعمل في الدول الناطقة بالإنجليزية.
  • مجاني بالكامل — ابدأ الآن دون أي رسوم
  • شهادة إتمام معتمدة — أضفها لـ CV وLinkedIn
  • تعلّم في أي وقت — بالسرعة التي تناسبك
  • درجة 6.5 في IELTS كافية للدراسة في كندا، و7.0 لأستراليا وبريطانيا.

مسار التعلم في هذا الكورس

يسير الكورس وفق مسار منطقي متدرّج: Vocabulary → Grammar → Listening → Reading → Writing → Speaking → Mock Tests

المتطلبات السابقة

مستوى B1 على الأقل في اللغة الإنجليزية — يمكن لأي شخص البدء في هذا الكورس.

الأدوات والبرامج المستخدمة

  • Cambridge IELTS Books
  • Magoosh
  • British Council Online
  • Khan Academy

متطلبات الجهاز

  • حاسب أو موبايل للتدريب
  • سماعات للاستماع
  • ميكروفون للتحدث

الوظائف المتاحة بعد إتمام الكورس

  • المهاجرون للخارج
  • الدراسة في الخارج
  • الوظائف الدولية

متوسط رواتب Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية 2026

  • IELTS 7.0+: فرصة هجرة وعمل في كندا/أستراليا/بريطانيا
  • TOEFL 100+: قبول في الجامعات الأمريكية

كم من الوقت تحتاج لإتقان Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية؟

  • IELTS General: 1-3 أشهر إعداد
  • IELTS Academic: 2-4 أشهر
  • TOEFL: 2-3 أشهر

الشهادات المعتمدة في مجال IELTS و TOEFL

  • IELTS Academic
  • IELTS General Training
  • TOEFL iBT
  • Cambridge B2/C1/C2

مشاريع عملية ستتمكن من بناؤها

  • Mock Test أسبوعي
  • تحليل نتائج
  • بنك أسئلة
  • مقالات Writing

ماذا بعد هذا الكورس؟

بعد إتمام الكورس، يُوصى بالتعمق في: التقديم للهجرة أو الجامعات الخارجية، OET للمجال الطبي.

الأقسام الجامعية ذات الصلة

يُناسب هذا الكورس طلاب: كلية الألسن، كلية الآداب (إنجليزي).

سجّل في كورس Tự học Grammar for IELTS (Cambridge) من الصفر باللغة العربية الآن، ابدأ رحلتك نحو الاحتراف في IELTS و TOEFL مجاناً. تذكّر: أفضل وقت للتعلم هو الآن.

P
المدرّس / القناة
Passion for English
🎬
عدد الدروس
62 درس
⏱️
المدة الإجمالية
51 ساعة 12 دقيقة
📶
المستوى
مبتدئ
🌍
اللغة
العربية
🎓
الشهادة
مجانية عند الإكمال
المتطلبات
لا توجد متطلبات مسبقة
📂
التصنيف
IELTS و TOEFL

🎯 ماذا ستتعلم في هذا الكورس

Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no01: Giới thiệu sách và hướng dẫn cách học
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no02: Unit 1.1: Part A: Context Listening Present Tenses - thì Hiện Tại
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no03: Unit 1.2: Part B: Lý thuyết ngữ pháp Present Tenses - thì Hiện Tại
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no04: Unit 1.3: Part C: Thực hành ngữ pháp Present Tenses - thì Hiện Tại
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no05: Unit 1.4: Part D: HƯỚNG DẪN CHI TIẾT IELTS LISTENING SECTION 1
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no06: Unit 2.1: Part A & B: Lý thuyết ngữ pháp thì Quá Khứ - Past Tenses
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no07: Unit 2.2: Part C: Thực hành ngữ pháp thì Quá Khứ - Past Tenses
Tự học GRAMMAR FOR IELTS - no08: Unit 3.1: Part A & B: Lý thuyết ngữ pháp thì Quá Khứ - Past Tenses
+ 54 موضوع آخر...

💼 الوظائف التي يؤهلك لها الكورس

💼
متعلق بـ IELTS و TOEFL

❓ أسئلة شائعة عن الكورس

كم عدد دروس الكورس؟ +
يحتوي الكورس على 62 درس بإجمالي مدة 51 ساعة 12 دقيقة.
هل الكورس مجاني بالكامل؟ +
نعم، الكورس مجاني تماماً ومتاح بالكامل على منصة مصر 24 بدون أي رسوم.
هل الكورس مناسب للمبتدئين؟ +
الكورس موجّه لمستوى مبتدئ، وهو مناسب تماماً للمبتدئين من الصفر.
ما لغة الشرح في الكورس؟ +
الكورس مشروح باللغة العربية بأسلوب واضح ومبسّط.
هل يمكن تعلم الكورس بدون خبرة سابقة؟ +
نعم بالتأكيد. هذا الكورس مصمم للمبتدئين من الصفر.
كم يستغرق إتمام هذا الكورس؟ +
المدة الإجمالية 51 ساعة 12 دقيقة. يُنصح بتخصيص ساعة يومياً.
هل أحصل على شهادة عند الإتمام؟ +
نعم، تحصل على شهادة إتمام مجانية من مصر 24 بعد مشاهدة جميع الدروس.
من يقدم هذا الكورس؟ +
الكورس مقدم من Passion for English.
مواقيت الصلاة Au سعر الذهب سعر الدولار درجة الحرارة
🔐
نسيت كلمة المرور؟